The movie was muted during the sad scenes.
Dịch: Bộ phim đã được tắt âm trong những cảnh buồn.
He muted his microphone during the meeting.
Dịch: Anh ấy đã tắt mic trong cuộc họp.
im lặng
yên tĩnh
người câm
tắt âm thanh
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hỗ trợ
Sinh học động vật hoang dã
khả năng giữ chân khán giả
sự kiện gây sửng sốt
Hết cỡ
ý kiến đồng điệu
gia đình yên ấm
fauna ở vùng Bắc Cực