The sudden announcement was a startling event.
Dịch: Thông báo đột ngột là một sự kiện gây sửng sốt.
The earthquake was a startling event for the whole city.
Dịch: Trận động đất là một sự kiện gây sửng sốt cho cả thành phố.
sự kiện đáng ngạc nhiên
sự kiện không mong đợi
gây sửng sốt
làm sửng sốt
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Hệ sinh thái phát triển mạnh mẽ
nhớ mặt chữ
Chứng chỉ quỹ tương hỗ
sâu răng
đường cao tốc
một cách có phương pháp, có kế hoạch
Sở thích chơi pickleball
kết nối ổn định