Don't mollycoddle your children; they need to learn to be independent.
Dịch: Đừng nuông chiều con cái bạn quá mức; chúng cần học cách tự lập.
He mollycoddled himself after a minor injury.
Dịch: Anh ấy tự nuông chiều bản thân sau một chấn thương nhỏ.
nuông chiều
làm hư
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đối tượng tình nghi
Năng lực sử dụng phần mềm
các đám mây liên sao
chứng nhận phần mềm
bình đựng sữa
Người chữa bệnh
rùng mình
biên niên