I always misplace my keys.
Dịch: Tôi luôn đặt sai chỗ chìa khóa của mình.
She misplaced her phone at the cafe.
Dịch: Cô ấy đã để nhầm điện thoại của mình ở quán cà phê.
mất
để nhầm chỗ
sự đặt sai chỗ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
gum đậu carob
môi trường ổn định
tác phẩm mang tính biểu tượng
hoài nghi, đáng ngờ
vị trùng lực
thiên tài trẻ
lời bài hát
Tính đàn hồi của hệ thần kinh, khả năng của não bộ thay đổi và thích nghi sau các trải nghiệm hoặc chấn thương.