A mass of people gathered in the square.
Dịch: Một đám đông tụ tập ở quảng trường.
The mass of people protested against the new law.
Dịch: Đám đông phản đối luật mới.
đám đông
khối lượng
to lớn
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chiến lược quốc tế hóa
thu nhập chịu thuế
định danh tổ chức
Nhà quản lý quỹ
nghiên cứu phương pháp hỗn hợp
Cấp độ người mới bắt đầu
chợ đồ cổ
học thực hành