I lost motivation after failing the exam.
Dịch: Tôi đã đánh mất động lực sau khi thi trượt.
It is easy to lose motivation when the work is too hard.
Dịch: Rất dễ đánh mất động lực khi công việc quá khó.
trở nên mất động lực
mất động cơ
động lực
có động lực
mất động lực
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Gian hàng triển lãm thương mại
truyện trinh thám
Trường tăng tốc khởi nghiệp
Khu vực đô thị mới
phân bộ y tế công cộng
sân khấu mỹ thuật
Ngõ cụt
vết thương do bị cắn