I lost interest in the project after the first month.
Dịch: Tôi đã mất hứng thú với dự án sau tháng đầu tiên.
She lost interest in him when he started talking about politics.
Dịch: Cô ấy mất hứng thú với anh ta khi anh ta bắt đầu nói về chính trị.
mất nhiệt huyết
mất đam mê
trở nên chán
sự thiếu hứng thú
thiếu hứng thú
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
quán cà phê
Cấy phân
văn bản, đoạn văn
Bánh gạo Hàn Quốc
Có đốm, có dấu vết
Màn trình diễn gây ấn tượng mạnh
chi phí sinh hoạt
bán chạy nhất