Individuals have legal entitlements to fair treatment.
Dịch: Cá nhân có quyền lợi pháp lý đối với sự đối xử công bằng.
The legal entitlements vary depending on the jurisdiction.
Dịch: Các quyền lợi pháp lý khác nhau tùy theo khu vực pháp lý.
quyền hợp pháp
quyền lợi
được quyền
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
phát triển lãnh đạo thanh thiếu niên
tự học
thiết bị y tế
mắng, quở trách
cảng thương mại
bánh mì nướng kẹp nhân
phim truyền hình ngắn tập
dầu cải dầu