The children played leapfrog in the park.
Dịch: Những đứa trẻ chơi nhảy cóc trong công viên.
They decided to leapfrog over the competition.
Dịch: Họ quyết định vượt qua các đối thủ.
nhảy
bước nhảy
nhảy cóc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Viện trợ cho Ukraine
sự khai thác kinh tế
Nữ lãnh đạo
tính chính trực
Đồ nổi dùng để bơi
sụn gà
Chứng chỉ giáo viên
người đáng tin cậy