The interdiction of certain substances is necessary for public safety.
Dịch: Sự cấm đoán một số chất là cần thiết cho an toàn công cộng.
The government issued an interdiction on the sale of fireworks.
Dịch: Chính phủ đã ban hành lệnh cấm bán pháo.
sự cấm
lệnh cấm
cấm đoán
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
giải pháp công nghệ
đâm, xuyên qua
nền tảng học vấn vững chắc
Cây bồ đề
đạo lý vĩnh cửu
thực hiện ước mơ
số không chia hết
Giấy in