He took out an installment loan to buy a new car.
Dịch: Anh ấy đã vay một khoản vay trả góp để mua một chiếc xe mới.
Installment loans can help manage large purchases.
Dịch: Các khoản vay trả góp có thể giúp quản lý các khoản mua lớn.
tín dụng trả góp
vay theo kỳ hạn
khoản trả góp
khoản vay
02/01/2026
/ˈlɪvər/
tư thế vặn vẹo
Đào tạo phòng thủ
Câu khẳng định
đồng bằng ngập lụt
mời gọi nhà đầu tư
chất xơ cao
thịt bò sống
Nhận thức rủi ro