The inconspicuous couple sat quietly in the corner.
Dịch: Cặp đôi kín đáo ngồi lặng lẽ trong góc.
Despite their wealth, they were an inconspicuous couple.
Dịch: Mặc dù giàu có, họ vẫn là một cặp đôi kín đáo.
cặp đôi không phô trương
cặp đôi sống kín tiếng
kín đáo, không gây chú ý
sự kín đáo, sự không gây chú ý
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Nhân viên phụ trách các khoản phải thu
khám miệng
Kéo cắt móng tay
phòng ban hành chính
tình anh em
khai nhận ban đầu
danh sách hội quân
Khoảnh khắc