She is ignoring me.
Dịch: Cô ấy đang lờ tôi đi.
He kept ignoring the alarm.
Dịch: Anh ấy cứ phớt lờ tiếng chuông báo.
Ignoring the risks, they proceeded with the plan.
Dịch: Bỏ qua những rủi ro, họ tiếp tục với kế hoạch.
xao nhãng
coi thường
bỏ sót
lờ đi
sự thiếu hiểu biết
thiếu hiểu biết
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
mẹ tròn
chất sinh miễn dịch
nguyên vẹn, không bị hư hại
Nhạc nền
thực phẩm nguyên chất
côn trùng đi trên mặt nước
kính ngữ, tước vị
người trồng trọt, người canh tác