The team suffered a humiliating defeat in the final.
Dịch: Đội đã phải chịu một thất bại nhục nhã trong trận chung kết.
It was a humiliating defeat for the government.
Dịch: Đó là một thất bại ê chề cho chính phủ.
thất bại tan nát
thất bại đáng hổ thẹn
nhục nhã
làm nhục
sự nhục nhã
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Quản lý văn hóa
chuyển hướng
vai diễn kinh điển
Được ghi danh vào một khoa
không trả nổi
hầu như sẵn sàng
người phó cảnh sát
Đi học