He is enrolled in the Physics department.
Dịch: Anh ấy được ghi danh vào khoa Vật lý.
She enrolled in the History department last year.
Dịch: Cô ấy đã nhập học vào khoa Lịch sử năm ngoái.
Đăng ký vào một khoa
Được nhận vào một khoa
sự ghi danh
khoa
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
dây giày
Ngựa hoang
xưởng thiết kế thời trang
RAM 8GB
Tiếp tục cố gắng, đừng bỏ cuộc.
con nai đực
nắm lợi thế
Nỗi đau lòng, nỗi buồn do tình cảm tan vỡ