He had hemoptysis.
Dịch: Anh ấy bị ho ra máu.
The patient presented with hemoptysis and chest pain.
Dịch: Bệnh nhân nhập viện với triệu chứng ho ra máu và đau ngực.
ho ra máu
đờm lẫn máu
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
cỏ bọ xít
Trung tâm âm nhạc
bảo đảm trước
giáo lý Kitô giáo
thể thao mô tô
Chương trình đào tạo y khoa
Cộng sản
sự báng bổ