She always wears a happy face.
Dịch: Cô ấy luôn mang một khuôn mặt hạnh phúc.
The happy face of the child brightened the room.
Dịch: Khuôn mặt hạnh phúc của đứa trẻ làm sáng bừng cả căn phòng.
khuôn mặt mỉm cười
khuôn mặt vui vẻ
hạnh phúc
mỉm cười
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
lô hàng gửi
rút tiền tiết kiệm
giày chạy trail
hài lòng, thỏa mãn
Trường đại học đầy thử thách
Bộ binh
sự rút lui, sự tách ra
Tài khoản doanh nghiệp