She stared at the wall with glassy eyes.
Dịch: Cô ấy nhìn chằm chằm vào bức tường với đôi mắt lấp lánh.
His glassy eyes showed that he was in shock.
Dịch: Đôi mắt lấp lánh của anh ấy cho thấy anh ấy đang trong trạng thái sốc.
đôi mắt trống rỗng
đôi mắt như lớp kính
lấp lánh
tráng men
02/01/2026
/ˈlɪvər/
góp mặt trong phim
các chỉ số sức khỏe
bầu không khí thanh bình
hoạt động địa chấn
Mục tiêu thân thiện với môi trường
Tình cảm nuôi dưỡng
kẹo kem hoặc món tráng miệng làm từ đá và các thành phần ngọt khác
quyền lợi BHYT