She will appear in a movie next month.
Dịch: Cô ấy sẽ góp mặt trong một bộ phim vào tháng tới.
He is known for appearing in many action movies.
Dịch: Anh ấy được biết đến với việc góp mặt trong nhiều bộ phim hành động.
đóng vai chính trong phim
xuất hiện trong phim
sự góp mặt trong phim
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
định danh kiểm tra
than đá
Nguồn mã
người chăn nuôi, người làm chủ trang trại
cây ngải cứu
Cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam.
toàn bộ diễn viên
sửa chữa nhà