She will appear in a movie next month.
Dịch: Cô ấy sẽ góp mặt trong một bộ phim vào tháng tới.
He is known for appearing in many action movies.
Dịch: Anh ấy được biết đến với việc góp mặt trong nhiều bộ phim hành động.
đóng vai chính trong phim
xuất hiện trong phim
sự góp mặt trong phim
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chuyển hướng tia sét
trường đại học uy tín
nốt ruồi
Án tù chung thân
nhiệm vụ nhận thức
những chi tiết hấp dẫn
người không đủ năng lực
sự thoái vị