He filled the car with gasoline.
Dịch: Anh ấy đã đổ xăng vào xe.
Gasoline prices have increased recently.
Dịch: Giá xăng gần đây đã tăng.
xăng
đổ xăng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
kỹ năng học thuật
không gian thoáng đãng
Siêu xinh
không biết làm sao
Kín gió, cách ly hoàn toàn
thủ tục cấp phép
cơ sở ngành công nghiệp
giám sát thông minh