She bought new garments for the winter.
Dịch: Cô ấy đã mua quần áo mới cho mùa đông.
The store sells a variety of garments for all occasions.
Dịch: Cửa hàng bán nhiều loại quần áo cho mọi dịp.
đồ mặc
hàng mặc
một bộ quần áo
hành động may mặc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Chiến lược thi hành pháp luật
lối sống ít vận động
sự đoàn kết gia đình
mẫu Anh
bị điều tra
nụ cười rạng rỡ
Triển khai đa ngành
đơn độc