She greeted me with a glowing smile.
Dịch: Cô ấy chào tôi bằng một nụ cười rạng rỡ.
His glowing smile lit up the room.
Dịch: Nụ cười tươi rói của anh ấy làm bừng sáng cả căn phòng.
nụ cười tươi tắn
nụ cười rạng ngời
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Đồi Capitol (trụ sở Quốc hội Hoa Kỳ)
tránh né, lẩn tránh
giai cấp giàu có
gây rắc rối
Tầm nhìn và sứ mệnh
Ngày của các chuyên gia y tế
linh cẩu
chim sẻ xanh