The store was selling forged textbooks.
Dịch: Cửa hàng đó đang bán sách giáo khoa giả.
The forged textbook was of poor quality.
Dịch: Quyển sách giáo khoa giả có chất lượng kém.
sách giáo khoa nhái
sách giáo khoa giả mạo
làm giả
sự làm giả
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
ba trăm
trơ tráo, vô liêm sỉ
thỏa thuận hài hòa
bài phóng sự
khuôn mặt hạnh phúc
Áo ngực ôm sát
Không gian chiếu sáng
Mô hình phát triển cộng đồng