The store was selling forged textbooks.
Dịch: Cửa hàng đó đang bán sách giáo khoa giả.
The forged textbook was of poor quality.
Dịch: Quyển sách giáo khoa giả có chất lượng kém.
sách giáo khoa nhái
sách giáo khoa giả mạo
làm giả
sự làm giả
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Sự khoan dung, sự nhân nhượng
dễ bắt lửa
nuôi trồng thủy sản
hình mẫu, mẫu hình
mục tiêu còn lại
vé nhận lại đồ/hành lý
Khuyến mãi đồ uống
dáng đồng hồ cát