My flight cancellation ruined my vacation plans.
Dịch: Việc hủy chuyến bay của tôi đã làm hỏng kế hoạch kỳ nghỉ của tôi.
The flight cancellation was due to bad weather.
Dịch: Chuyến bay bị hủy là do thời tiết xấu.
gián đoạn chuyến bay
hủy chuyến bay
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
máy xả
người thực tế
ăn trộm, ăn cắp
hành vi chính trực
Dự án bên ngoài
tắc ruột
khu nhà ở
người đàn ông khoẻ mạnh, mạnh mẽ