She likes to flaunt jewelry.
Dịch: Cô ấy thích khoe trang sức.
It is impolite to flaunt jewelry when visiting someone who has less.
Dịch: Thật bất lịch sự khi khoe trang sức khi đến thăm một người có ít hơn.
khoe mẽ trang sức
trưng bày trang sức
khoe khoang
sự khoe khoang
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Nhân viên kiểm soát chất lượng
văn hóa thời trang
đồ chơi mềm
những màu sắc khác nhau
Cơ giới hóa
nhảy dây
Thắng trước
cơ quan có thẩm quyền