She is doing fieldwork for her PhD.
Dịch: Cô ấy đang làm công tác điền dã cho luận án tiến sĩ của mình.
Fieldwork is an essential part of anthropological research.
Dịch: Nghiên cứu thực địa là một phần thiết yếu của nghiên cứu nhân chủng học.
công việc thực tế
công việc tại chỗ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
thủy thủ
thành lập tổ công tác
các sự kiện liên quan
hình dáng thời thượng
Chính sách chi tiêu
khoảnh khắc vừa ngọt ngào vừa cay đắng
tôi mình sống
Người bảo vệ động vật hoang dã