The fiduciary agreement outlines the responsibilities of both parties.
Dịch: Hợp đồng ủy thác nêu rõ trách nhiệm của cả hai bên.
They entered into a fiduciary agreement to manage the estate.
Dịch: Họ đã ký một hợp đồng ủy thác để quản lý tài sản.
thỏa thuận ủy thác
hợp đồng ủy thác
người ủy thác
giao phó
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
kiểu tóc
Niềm tự hào khôn xiết
Vai diễn để đời
sản khoa
kỹ thuật điện tín
kính an toàn
căng thẳng, vất vả
tràn đầy năng lượng