The feathered creature soared through the sky.
Dịch: Sinh vật có lông vũ bay lượn trên bầu trời.
She wore a beautiful feathered hat.
Dịch: Cô ấy đội một chiếc mũ có lông vũ đẹp.
Có lông
Như lông vũ
lông vũ
bao phủ bằng lông vũ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Giáo dục nhà nước / Giáo dục do chính phủ tổ chức và tài trợ
có tuyết, tuyết rơi
Làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn
sự hội nhập tài chính
đồ dùng bằng bạc
người biện hộ, người ủng hộ
đấu tranh giành độc lập
Vua cờ