She received an exotic rose as a gift from abroad.
Dịch: Cô ấy nhận được một bông hoa hồng kỳ lạ làm quà từ nước ngoài.
The garden features a variety of exotic roses.
Dịch: Khu vườn có nhiều loại hoa hồng ngoại lai.
hoa ngoại lai
hoa hồng hiếm
hoa hồng
ngoại lai
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
U90 xúc động
mèo con
văn phòng quản lý
lịch sử vi phạm
chim xanh dương
nhạt nhẽo, vô vị
cuộc đi bộ ngoài không gian
cành cây lớn