He was excused from jury duty.
Dịch: Anh ấy được miễn nghĩa vụ bồi thẩm đoàn.
She excused herself from the table.
Dịch: Cô ấy xin phép rời bàn.
được tha thứ
tha thứ
lời xin lỗi
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
điểm số tốt nhất
chứng chỉ công nghệ thông tin văn phòng
lời chửi rủa, lời lăng mạ
kiểu housing cuống tai
cha dượng
Môi trường phát triển tích hợp
thực hành thiền định
con nhím