Her emotionality makes her an excellent actress.
Dịch: Tính tình cảm của cô ấy khiến cô trở thành một nữ diễn viên xuất sắc.
The emotionality of his speech moved the audience.
Dịch: Tính cảm xúc trong bài phát biểu của anh ấy đã lay động khán giả.
tình cảm
sự nhạy cảm
cảm xúc
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
điều kiện tiên quyết
kiểm soát điều kiện
danh sách những người đáng chú ý
Em xinh
Viêm loét miệng áp tơ
di chuyển que diêm
hãm trà, ngâm trà
khu vực hải quan