Her emotionality makes her an excellent actress.
Dịch: Tính tình cảm của cô ấy khiến cô trở thành một nữ diễn viên xuất sắc.
The emotionality of his speech moved the audience.
Dịch: Tính cảm xúc trong bài phát biểu của anh ấy đã lay động khán giả.
tình cảm
sự nhạy cảm
cảm xúc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Trọng tâm chính
tình tiết vụ án
Tập trung vào công việc
nhiệm vụ dễ dàng
mua laptop mới
Học viện thương mại
quyền cơ bản
những khoảnh khắc mãnh liệt