The customs officer sealed the goods.
Dịch: Nhân viên hải quan đã niêm phong hàng hóa.
The goods must be sealed before leaving the warehouse.
Dịch: Hàng hóa phải được niêm phong trước khi rời khỏi kho.
niêm phong hàng hóa
niêm phong
hàng hóa
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đào tạo kỹ thuật
không lối thoát
Ánh chiều tà
Cha mẹ lo lắng
canh riêu
đứa con ngoài giá thú, kẻ vô đạo đức
đối phó với căng thẳng
thời lượng xem trung bình