The emergency vehicle arrived quickly at the scene.
Dịch: Xe cấp cứu đã đến nhanh chóng tại hiện trường.
Always give way to emergency vehicles on the road.
Dịch: Luôn nhường đường cho các phương tiện khẩn cấp trên đường.
xe cứu thương
xe cứu hỏa
tình huống khẩn cấp
cấp bách
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
các bộ, cơ quan chính phủ
mối quan hệ xã hội
cơ hội hiếm hoi
phân đoạn
Sức khỏe tốt
Mức sống
treo khăn ướt
sai; không đúng