He embezzled thousands of dollars from the company.
Dịch: Anh ta đã biển thủ hàng ngàn đô la từ công ty.
She was caught embezzling money from her employer.
Dịch: Cô ta bị bắt quả tang đang biển thủ tiền từ chủ của mình.
Biển thủ
Lạm dụng
Ăn cắp vặt
Sự tham ô, sự biển thủ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
khu vực chờ
ngành học nghiên cứu về tóc và da đầu
Không quân Hoa Kỳ
mục nát
kênh truyền thông
Đức tin mù quáng vào những điều huyền bí, không có cơ sở khoa học.
ưu đãi thuế
khu rừng nguyên sinh rộng lớn