The event was postponed during two seasons.
Dịch: Sự kiện đã bị hoãn trong suốt hai mùa.
The plant grows well during two seasons.
Dịch: Cây phát triển tốt trong hai mùa.
trong hai mùa
qua hai mùa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người thực tế
tia hy vọng
tiên tiến nhất, hiện đại nhất
Đảng Cộng sản Việt Nam
Nền giáo dục Trung Âu
rau cải thìa
bệnh viêm miệng loét (aphthous stomatitis)
có xu hướng phòng thủ