He tried to douse the flames with water.
Dịch: Anh ấy đã cố gắng dập tắt ngọn lửa bằng nước.
She doused herself in perfume before the party.
Dịch: Cô ấy đã làm ẩm mình bằng nước hoa trước bữa tiệc.
dập tắt
dập tắt, làm mát
sự dập tắt
dìm xuống, dập tắt
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bánh kem
Sự an toàn khi sinh nở
nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
gõ sai
giữ chừng mực
Người chậm chạp, lề mề
dừng cấp thẻ
Không chính thống, khác thường