The dissatisfied public demanded change.
Dịch: Công chúng bất mãn yêu cầu sự thay đổi.
The government faced a growing wave of dissatisfied public opinion.
Dịch: Chính phủ đối mặt với làn sóng dư luận bất mãn ngày càng tăng.
người dân bất bình
dân chúng không vui
bất mãn
sự bất mãn
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Áo dây spaghetti
cơn đau bụng kinh
Việc di chuyển trẻ em
thoát ra, giải phóng
Kế hoạch nghỉ hưu
chất giọng đặc trưng
các quốc gia phát triển
Bánh phở bò Việt Nam