The lawyer disproved the witness's testimony.
Dịch: Luật sư đã bác bỏ lời khai của nhân chứng.
Scientists disproved the old theory.
Dịch: Các nhà khoa học đã bác bỏ giả thuyết cũ.
bác bỏ
làm mất hiệu lực
mâu thuẫn
sự bác bỏ
sự không tán thành
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
danh tiếng và quyền lực
không gian vectơ
cây thuốc bỏng
cơn hắt hơi
nghề lính
Đột quỵ do gió
hiệp ước quốc tế
Lo ngại về chấn thương