The data is divided into discrete categories.
Dịch: Dữ liệu được chia thành các danh mục riêng biệt.
Discrete mathematics is a branch of mathematics.
Dịch: Toán rời rạc là một nhánh của toán học.
tách biệt
khác biệt
tính riêng biệt
rời rạc hóa
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Phương tiện dưới nước
sến đến nổi da gà
thời gian tan học
Cô bán phở xinh nhất
Người quản lý hộ gia đình
mờ nếp nhăn
bửu tán thếp vàng
Động lực quan trọng