The detonation of the bomb caused significant damage.
Dịch: Sự phát nổ của quả bom đã gây ra thiệt hại lớn.
They recorded the sound of the detonation for analysis.
Dịch: Họ đã ghi lại âm thanh của sự nổ để phân tích.
sự nổ
sự nổ mạnh
bộ kích nổ
phát nổ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
giá giảm
bò đực
blog làm đẹp
cuộc sống ổn định
việc phát hành hóa đơn
chất phụ gia
thiết kế hợp lý
dây giữ áo sơ mi