The dark brown horse galloped across the field.
Dịch: Con ngựa màu nâu đậm phi qua cánh đồng.
She painted her room a dark brown color.
Dịch: Cô ấy đã sơn phòng của mình màu nâu đậm.
nâu
sô cô la
màu nâu
đậm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Một loại nhạc cụ giống như đàn guitar nhỏ, thường có bốn dây.
cuộc thi nhảy bao bố
Kế hoạch khởi đầu
Thiệt hại tài sản
Du lịch vòng quanh thành phố
cười khinh bỉ
gây ấn tượng
Chợ đồ cũ