The table was covered with a cloth.
Dịch: Cái bàn được che phủ bằng một tấm vải.
The mountains were covered in snow.
Dịch: Những ngọn núi bị che phủ bởi tuyết.
bị che chắn
bị che đậy
vỏ, bọc
che phủ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Không có khả năng thanh toán nợ, phá sản
giải phẫu phụ nữ
cải thiện thị lực
Phong phú mâm cơm
Hiệu suất năng lượng
kỳ thi giấy
dắt chó đi dạo
máy thủy lực