Trend enthusiasm is often seen among young adults.
Dịch: Sự nhiệt tình với xu hướng thường thấy ở giới trẻ.
The trend enthusiasm led to a surge in sales.
Dịch: Sự nhiệt tình với xu hướng đã dẫn đến sự tăng vọt trong doanh số.
Sự yêu thích trào lưu
Đam mê thời trang
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự hấp dẫn thị giác
cán bộ tới xã
vấn đề đạo đức công vụ
điện thoại di động
vụng về, lóng ngóng
vũ khí thử nghiệm
gia đình bên vợ hoặc chồng
Thủ môn