The concealed weapon was discovered by the police.
Dịch: Vũ khí bị giấu đã được cảnh sát phát hiện.
She had a concealed smile that made her look mysterious.
Dịch: Cô ấy có một nụ cười ẩn giấu khiến cô trông bí ẩn.
ẩn
bí mật
sự giấu giếm
giấu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
kẻ chết sống lại, xác chết được hồi sinh
Đổi mới
tài liệu quan trọng
Máy bay không người lái tấn công
Quản lý cuộc sống
gạch kính
số VIN không khớp
Đặc điểm trên khuôn mặt, đặc trưng của các đặc điểm khuôn mặt