We took a commemorative photo at the wedding.
Dịch: Chúng tôi đã chụp một bức ảnh kỷ niệm tại đám cưới.
The commemorative photo was displayed at the memorial.
Dịch: Bức ảnh kỷ niệm đã được trưng bày tại buổi tưởng niệm.
ảnh tưởng niệm
ảnh ăn mừng
sự kỷ niệm
kỷ niệm
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
kẻ lừa đảo, người giả mạo
Trung tâm điều hành
Chào buổi chiều
Lệch lạc, méo mó
bậc lương
thầm lặng soi đường
Người có khả năng khác biệt
quảng trường (số nhiều)