We took a commemorative photo at the wedding.
Dịch: Chúng tôi đã chụp một bức ảnh kỷ niệm tại đám cưới.
The commemorative photo was displayed at the memorial.
Dịch: Bức ảnh kỷ niệm đã được trưng bày tại buổi tưởng niệm.
ảnh tưởng niệm
ảnh ăn mừng
sự kỷ niệm
kỷ niệm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
nịnh bợ mẹ vợ
áo khoác mùa đông
tình anh em
Axit retinoic
Dịch thuật và diễn giải
kiểu chữ
giám sát chung
Thức uống pha trộn