The data was skewed by a few outliers.
Dịch: Dữ liệu bị lệch lạc do một vài giá trị ngoại lệ.
The election results were skewed in favor of the incumbent.
Dịch: Kết quả bầu cử bị bóp méo để có lợi cho đương nhiệm.
cosin của một góc trong một tam giác vuông, bằng tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền.