The data was skewed by a few outliers.
Dịch: Dữ liệu bị lệch lạc do một vài giá trị ngoại lệ.
The election results were skewed in favor of the incumbent.
Dịch: Kết quả bầu cử bị bóp méo để có lợi cho đương nhiệm.
kiêng/tránh các tác phẩm nghệ thuật khôi hài