The companies were accused of collusion to fix prices.
Dịch: Các công ty bị buộc tội thông đồng để định giá.
Collusion between the two parties was uncovered during the investigation.
Dịch: Sự thông đồng giữa hai bên đã bị phát hiện trong quá trình điều tra.
tội phạm liên quan đến các hoạt động tài chính, kinh doanh hoặc hành vi lừa đảo trong môi trường chuyên nghiệp, thường xảy ra trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hoặc doanh nghiệp.