The film features several dramatic close-up shots.
Dịch: Bộ phim có nhiều cảnh quay cận cảnh đầy kịch tính.
She took a close-up shot of the flower.
Dịch: Cô ấy chụp một bức ảnh cận cảnh bông hoa.
cận cảnh
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Từ chối yêu cầu
Một loại súp truyền thống của Nhật Bản được làm từ nước dùng miso.
Đề xuất nhóm
Xét nghiệm máu ẩn trong phân
một trăm nghìn
không công bằng
nghiêng, xiên
tủy sống