The distribution of resources was inequitable.
Dịch: Việc phân phối tài nguyên là không công bằng.
The inequitable treatment of employees led to dissatisfaction.
Dịch: Sự đối xử không công bằng với nhân viên đã dẫn đến sự không hài lòng.
không công bằng
bất công
sự bất công
đánh giá ngang bằng
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
mụn đầu trắng
thang ốp gỗ màu nâu
phạm vi công việc
chuyên gia công nghệ
Thứ Tư
tham khảo nhân cách
dòng người tiễn đưa
da lộn