The distribution of resources was inequitable.
Dịch: Việc phân phối tài nguyên là không công bằng.
The inequitable treatment of employees led to dissatisfaction.
Dịch: Sự đối xử không công bằng với nhân viên đã dẫn đến sự không hài lòng.
không công bằng
bất công
sự bất công
đánh giá ngang bằng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
kế hoạch chăm sóc
Hỗ trợ thị trường
miệng
sự trang bị kiến thức, khả năng hiểu biết
sáng kiến từ thiện
tìm được người thay thế
Giới thiệu
quan tâm