He wore a checked shirt to the party.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ ô đến bữa tiệc.
Checked shirts are very popular in casual wear.
Dịch: Áo sơ mi kẻ ô rất phổ biến trong trang phục thường ngày.
áo sơ mi kẻ sọc
áo sơ mi kẻ ô vuông
kẻ ô
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tôm muối
nước cam
Bộ chăn ga mềm đúng chuẩn
gặm cỏ, ăn cỏ
mùa giải sắp tới
prism quang học
anh chị em rể
co lại, thu nhỏ